Bảng báo giá thang cáp sơn tĩnh điện

Thang máng cáp hệ thống thang đỡ, lắp đặt các loại dây điện, cáp điện trong các tòa nhà cao tầng, chung cư, trường học,… từ nơi này qua nơi khác nhằm đảm bảo an toàn cho con người và hệ thống dữ liệu. Trong đó, thang cáp hay còn gọi là Thang cáp điện là vật dụng có chức năng tương đương với ống dây cáp thông thường, song lại có nhiều ưu điểm vượt trội hơn và mang lại nhiều lợi ích cho các công trình lẫn chủ đầu tư.

Bảng báo giá thang cáp sơn tĩnh điện
Bảng Giá Chi Tiết Thang Cáp Sơn Tĩnh Điện Loại Tốt

Ưu điểm khi sử dụng thang cáp

Tiết kiệm chi phí thiết kế

Sử dụng thang máng cáp cho hệ thống dây dẫn giúp đơn giản hoá việc thiết kế hệ thống dây dẫn tổng. Thiết kế hệ thống ống dẫn cáp có thể sẽ tương đối phức tạp do những hộp nối cáp hộp, kéo cáp và những giá đỡ cho hệ thống ống dẫn cáp.

Tiết kiệm chi phí mua sắm vật liệu

Chi phí những thành phần cần thiết để lắp đặt hệ thống thang máng cáp thấp hơn rất nhiều so với hệ thống ống dẫn cáp. Ít các thành phần khác nhau hơn sẽ giúp làm tiết kiệm được nhiều chi phí hơn trong việc xác định, đặt hàng, tiếp nhận, lưu trữ cũng như phân phối những thiết bị này trong suốt quá trình thiết kế, mua nguyên vật liệu và lắp đặt.

Tiết kiệm chi phí lắp đặt

Việc lắp đặt hệ thống thang máng cáp sẽ tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí hơn nhiều so với hệ thống ống dẫn cáp tương đương. Đồng thời, yêu cầu về kinh nghiệm của thợ điện lắp đặt máng cáp cũng không đòi hỏi quá cao như với hệ thống ống dẫn thông thường.

Tiết kiệm chi phí trong việc bảo trì

Sự hư hỏng của lớp vỏ cách điện của dây dẫn bên trong hệ thống dây điện máng cáp rất ít khi xảy ra. Trong khi đó dây dẫn trong hệ thống ống dẫn cáp có thể bị hư hỏng trong quá trình kéo vào đường ống dẫn. Nguyên nhân của việc này hầy hết là do lực kéo quá mạnh hay kích cỡ của ống dẫn chưa đủ đáp ứng, dẫn đến hiện tượng tắc nghẽn dây dẫn. Điều này sẽ dẫn đến hư hỏng lớp vỏ cách điện của cáp.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều các đơn vị cung cấp thang máng cáp, tuy nhiên khách hàng nên lựa chọn địa chỉ uy tín và tin cậy để đảm bảo thang cáp, giá thành hợp lý và có chế độ bảo hành, bảo dưỡng phù hợp.

Công ty Thiết Bị Điện Nano Phước Thành là công ty chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm thang máng cáp, tủ điện, miệng gió…Với dây chuyền sản xuất tiên tiến, hiện đại đảm bảo chỉ cung cấp những sản phẩm chất lượng cao với giá thành rẻ trên thị trường do chúng tôi đã tối ưu hóa dây chuyền sản xuất.

Nếu bạn đang phân vân không biết đâu là địa chỉ cung cấp thang máng cáp sơn tĩnh điện uy tín thì hãy liên hệ ngay với Nano Phước Thành theo thông tin dưới đây để được tư vấn, báo giá và dẫn đi tham quan nhà máy sản xuất.

 

(*) Bảng giá chưa bao gồm VAT & chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận được báo giá chính xác, xin vui lòng gửi số lượng cụ thể vào email: baogia@vattucodien.vn

STT TÊN SẢN PHẨM CHIỀU RỘNG CHIỀU CAO ĐVT ĐƠN GIÁ

Thang cáp
(Cable Ladder)

Sơn tĩnh điện

Chiều dài tiêu chuẩn
(2500mm)

1.0 1.2 1.5 2.0
1 Thang cáp 100W x 50H 100 50 m 63,000 71,000 83,000 104,000
2 Thang cáp 150W x 50H 150 50 m 67,000 77,000 88,000 110,000
3 Thang cáp 150W x 100H 150 100 m 98,000 111,000 128,000 161,000
4 Thang cáp 200W x 50H 200 50 m 71,000 81,000 93,000 118,000
5 Thang cáp 200W x 100H 200 100 m 102,000 116,000 134,000 168,000
6 Thang cáp 250W x 50H 250 50 m 76,000 85,000 99,000 124,000
7 Thang cáp 250W x 100H 250 100 m 106,000 120,000 140,000 174,000
8 Thang cáp 250W x 200H 200 200 m 167,000 189,000 219,000 275,000
9 Thang cáp 300W x 50H 300 50 m 80,000 90,000 104,000 130,000
10 Thang cáp 300W x 100H 300 100 m 110,000 125,000 145,000 181,000
11 Thang cáp 300W x 200H 300 200 m 171,000 194,000 225,000 181,000
12 Thang cáp 400W x 50H 400 50 m 87,000 110,000 116,000 144,000
13 Thang cáp 400W x 100H 400 100 m 118,000 133,000 155,000 194,000
14 Thang cáp 400W x 200H 400 200 m 179,000 203,000 236,000 295,000
15 Thang cáp 500W x 50H 500 50 m 96,000 108,000 126,000 158,000
16 Thang cáp 500W x 100H 500 100 m 126,000 143,000 166,000 208,000
17 Thang cáp 500W x 200H 500 200 m 187,000 212,000 247,000 309,000
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •