Bảng báo giá máng cáp điện Nano Phước Thành

Máng cáp còn gọi là máng cáp điện dùng trong hệ thống máng đỡ dây cáp điện dùng trong việc lắp đặt dây và cáp điện trong các cao ốc văn phòng, chung cư, xí nghiệp có 2 loại máng cáp là máng cáp không đục lỗ (gọi là Trunking) và máng cáp có đục lỗ (gọi là Tray).

Hệ thống máng cáp điện trong công trình là hệ thống gồm máng cáp và các phụ kiện của máng cáp như chuyển hướng chữ L máng cáp, chuyển hướng chữ T máng cáp, giá đở máng cáp, bộ nối máng cáp, nắp đậy máng cáp và ty ren treo máng cáp.

(*) Bảng giá chưa bao gồm VAT & chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận được báo giá chính xác, xin vui lòng gửi số lượng cụ thể vào email: baogia@vattucodien.vn

Bảng báo giá máng cáp điện Nano Phước Thành
Máng cáp điện Nano Phước Thành

 

STT TÊN SẢN PHẨM CHIỀU RỘNG CHIỀU CAO ĐVT ĐƠN GIÁ

Máng cáp điện
(High Density Polyethylene)

Sơn tĩnh điện Mạ kẽm nhúng nóng

Chiều dài tiêu chuẩn
(2500 – 3000mm)

1.0 1.2 1.5 2.0 1.5 2.0
1 Máng cáp 60 x 40 60 40 m 34,000 39,000 43,000 53,000 55,000 70.000
2 Máng cáp 50 x 50 50 50 m 36,000 42,000 46,000 56,000 58,000 75.000
3 Máng cáp 75 x 50 75 50 m 41,000 48,000 53,000 64,000 67,000 86.000
4 Máng cáp 100 x 50 100 50 m 47,000 54,000 60,000 73,000 75,000 97.000
5 Máng cáp 100 x 100 100 100 m 68,000 78,000 87,000 106,000 109,000 141.000
6 Máng cáp 150 x 50 150 50 m 57,000 66,000 73,000 89,000 92,000 119.000
7 Máng cáp 150 x 100 150 100 m 78,000 91,000 100,000 122,000 126,000 163.000
8 Máng cáp 200 x 50 200 50 m 68,000 78,000 87,000 106,000 109.000 141.000
9 Máng cáp 200 x 100 200 100 m 89,000 103,000 114,000 138,000 143.000 185.000
10 Máng cáp 250 x 100 250 100 m 100,000 115,000 127,000 155,000 160.00 207.000
11 Máng cáp 300 x 100 300 100 m 110,000 127,000 141,000 171,000 178.000 229.000
12 Máng cáp 350 x 100 350 100 m 121,000 140,000 154,000 188,000 195.000 251.000
13 Máng cáp 400 x 100 400 100 m 131,000 152,000 168,000 204,000 212.000 273.000
14 Máng cáp 500 x 100 500 100 m 153,000 176,000 195,000 237,000 246.000 317.000
15 Máng cáp 600 x 100 600 100 m 174,000 201,000 222,000 270,000 280.000 360.000
16 Máng cáp 800 x 100 800 100 m 216,000 250,000 276,000 336,000 348.000 448.000
17 Máng cáp 1000 x 100 1000 100 m 259,000 299,000 330,000 402,000 417.00 536.000

 

    >> Quý khách có thể xem thêm chi tiết về sản phẩm máng cáp tại đây

 

  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •